| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Đặc điểm |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA072341R1 |
| Tên sản phẩm | E2.2N 1600 Ekip Dip LI 3p WMP |
| Mã EAN | 8015644761914 |
| Mô tả ngắn | Phần di động máy cắt không khí E2.2N, dòng định mức 1600A, 3 cực, bộ bảo vệ Ekip Dip LI |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947 |
| Loại sản phẩm | Máy cắt không khí (SACE Emax 2) |
| Số cực | 3 cực |
| Phiên bản | Phần di động cho kiểu rút kéo (Withdrawable Moving Part - WMP) |
| Dòng điện định mức (In) | 1600 A |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Cấp độ dòng ngắn mạch (Performance Level) | N |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 400V/415V/440V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 500V/525V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 690V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (Ics) tại 400V/415V/440V | 66 kA |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) - 1 giây | 66 kA |
| Loại bộ bảo vệ (Release Type) | Ekip Dip LI |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá tải (L) và Bảo vệ ngắn mạch tức thời (I) |
| Độ bền cơ học | 25000 chu kỳ (60 chu kỳ/giờ) |
| Độ bền điện (tại 440V) | 12000 chu kỳ (30 chu kỳ/giờ) |
| Chiều rộng (Net Width) | 317 mm |
| Chiều cao (Net Height) | 425 mm |
| Chiều sâu (Net Depth) | 383 mm |
| Trọng lượng tịnh (Net Weight) | 48 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.