| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA072073R1 |
| Mô tả sản phẩm | E1.2N 630 Ekip Dip LSIG 3p WMP (Máy cắt không khí Emax 2, dòng định mức 630A, loại di động) |
| Dòng sản phẩm | Emax 2 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Số cực | 3 cực |
| Dòng điện định mức ($I_n$) | 630 Ampe |
| Điện áp hoạt động định mức ($U_e$) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức ($U_i$) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức ($U_{imp}$) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Mã khả năng cắt ngắn mạch | N |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức ($I_{cu}$) | 66 kA (tại 440 V AC) 50 kA (tại 500 V AC) 50 kA (tại 525 V AC) 30 kA (tại 690 V AC) |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức ($I_{cs}$) | 66 kA (tại 440 V AC) 50 kA (tại 500 V AC) 50 kA (tại 525 V AC) 30 kA (tại 690 V AC) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn ($I_{cw}$) | 50 kA (trong 1 giây) |
| Loại bộ bảo vệ (Release / Trip Unit) | Ekip Dip LSIG |
| Chức năng bảo vệ | LSIG (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời, Chạm đất) |
| Phiên bản thiết bị | WMP (Withdrawable Moving Part - Phần di động kiểu rút kéo) |
| Độ bền cơ học | 20.000 chu kỳ |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 278 mm x 363.5 mm x 271 mm |
| Trọng lượng tịnh | 18 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.