| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA072051R1 |
| Mô tả sản phẩm | E1.2B 630 Ekip Dip LI 3p F F |
| Mã EAN | 8015644759011 |
| Dòng điện định mức (In) | 630 Ampe |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 Volt AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 Volt AC |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 Kilovolt |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hertz |
| Cấp độ dòng ngắn mạch (Performance Level) | B |
| Khả năng cắt ngắn mạch cực đại định mức (Icu) tại 415V AC | 42 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch cực đại định mức (Icu) tại 440V AC | 42 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) | 42 Kiloampe (100% Icu) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 42 Kiloampe (trong 1 giây) |
| Số cực | 3 cực |
| Bộ nhả bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LI |
| Loại bảo vệ | L (Quá tải), I (Ngắn mạch tức thời) |
| Kiểu lắp đặt | Cố định (Fixed) |
| Kiểu đấu nối | Đấu nối mặt trước (Front Terminals) |
| Độ bền cơ học | 20.000 chu kỳ |
| Độ bền điện (với bảo trì tiêu chuẩn) | 12.000 chu kỳ (tại 440V) |
| Chiều rộng tịnh của sản phẩm | 203 milimét |
| Chiều cao tịnh của sản phẩm | 296 milimét |
| Chiều sâu tịnh của sản phẩm | 183 milimét |
| Trọng lượng tịnh | 14 Kilogam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.