| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA072011R1 |
| Tên sản phẩm | E6.2H/f 6300 Ekip Dip LI 4p F HR |
| Mô tả chi tiết từ Catalog | Máy cắt không khí SACE Emax 2 E6.2H/f 6300, loại cố định (Fixed), 4 cực, đấu nối sau nằm ngang (Rear Horizontal), trang bị bộ bảo vệ điện tử Ekip Dip LI, đi kèm 4 tiếp điểm phụ |
| Dòng sản phẩm | SACE Emax 2 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Dòng điện định mức (In) tại 40 độ C | 6300 Ampe |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 Vôn AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 Vôn AC |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 Kilo Vôn |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hertz |
| Số cực | 4 Cực (Cực trung tính được bảo vệ 100%) |
| Cấp độ cắt ngắn mạch (Performance Level) | H (High breaking capacity) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 415V | 100 Kilo Ampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 440V | 100 Kilo Ampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 690V | 100 Kilo Ampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (Ics) tại 415V | 100 Kilo Ampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (Ics) tại 440V | 100 Kilo Ampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (Ics) tại 690V | 100 Kilo Ampe |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) trong 1 giây | 100 Kilo Ampe |
| Loại bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LI |
| Chức năng bảo vệ | L (Quá tải), I (Ngắn mạch tức thời) |
| Loại thiết bị (Phiên bản) | Cố định (Fixed - F) |
| Kiểu đấu nối cực | Đấu nối sau nằm ngang (Rear flat Horizontal - HR) |
| Độ bền cơ khí | 12.000 chu kỳ (với bảo trì định kỳ); 60 chu kỳ mỗi giờ |
| Độ bền điện | 2.000 chu kỳ; 10 chu kỳ mỗi giờ |
| Chiều rộng (Net Width) | 1014 mm |
| Chiều cao (Net Height) | 371 mm |
| Chiều sâu (Net Depth) | 270 mm |
| Trọng lượng tịnh (Net Weight) | 135 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.