| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA071882R1 |
| Tên hiển thị sản phẩm | E6.2X 4000 Ekip Dip LSI 4p F HR |
| Mô tả chi tiết | Máy cắt không khí SACE Emax2 E6.2X 4000 loại cố định (Fixed), 4 cực, đấu nối nằm ngang phía sau (Rear Horizontal), trang bị rơ le điện tử Ekip Dip LSI, dòng định mức 4000A |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Dòng điện định mức (In) | 4000 A |
| Số cực | 4 Cực |
| Điện áp định mức (Ur) | 690 V |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Mức độ dòng ngắn mạch (Performance Level) | X (Dòng cắt rất cao) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) |
150 kA tại 400...440 V AC 130 kA tại 500...525 V AC 100 kA tại 690 V AC |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (Ics) |
150 kA tại 400...440 V AC (100% Icu) 130 kA tại 500...525 V AC (100% Icu) 100 kA tại 690 V AC (100% Icu) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 100 kA (trong 1 giây) |
| Loại rơ le bảo vệ (Release) | Ekip Dip LSI (Bảo vệ: Quá tải - L, Ngắn mạch có thời gian trễ - S, Ngắn mạch tức thời - I) |
| Loại phiên bản máy cắt | Cố định (Fixed - F) |
| Kiểu đấu nối cực | Nằm ngang phía sau (Rear flat Horizontal - HR) |
| Độ bền cơ khí | 12.000 chu kỳ (60 chu kỳ/giờ) |
| Độ bền điện | 4.000 chu kỳ (20 chu kỳ/giờ) |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 1014 mm x 371 mm x 270 mm |
| Khối lượng tịnh | ~135 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.