| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (ID) | 1SDA071652R1 |
| Mô tả danh mục | E2.2B 2000 Ekip Dip LSI 4p F HR |
| Dòng điện định mức (In) | 2000 A |
| Số cực | 4 Cực |
| Điện áp định mức (Ur) | 690 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | AC 1000 V |
| Điện áp vận hành định mức (Ue) | 690 V AC |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 415V | 42 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 440V | 42 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) tại 415V | 42 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) tại 440V | 42 kA |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 42 kA (trong 1 giây) |
| Cấp độ hiệu suất ngắn mạch | B |
| Loại rơ le bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | LSI (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC |
| Loại thiết bị (Phiên bản) | Cố định (Fixed) |
| Kiểu đấu nối cực | Thanh cái nằm ngang phía sau (Rear flat Horizontal) |
| Độ bền cơ học | 25000 chu kỳ |
| Độ bền điện (tại 440V) | 10000 chu kỳ |
| Kích thước (Rộng) | 366 mm |
| Kích thước (Cao) | 371 mm |
| Kích thước (Sâu) | 270 mm |
| Khối lượng tịnh | 53 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.