| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA071651R1 |
| Mã EAN | 8015644755011 |
| Mô tả trên Catalog | E2.2B 2000 Ekip Dip LI 4p F F |
| Mô tả chi tiết | Máy cắt không khí SACE Emax 2, khung E2.2, khả năng cắt B, dòng định mức 2000A, 4 cực, lắp đặt cố định (Fixed), đầu cực trước (Front Terminals), rơ le điện tử Ekip Dip LI |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Dòng điện định mức ($I_n$) | 2000 A |
| Điện áp định mức ($U_r$) | 690 V |
| Điện áp vận hành định mức ($U_e$) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức ($U_i$) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức ($U_{imp}$) | 12 kV |
| Tần số định mức ($f$) | 50 / 60 Hz |
| Mã khả năng cắt ngắn mạch | B |
| Khả năng cắt ngắn mạch tối đa ($I_{cu}$) | 42 kA (tại 415 V AC) 42 kA (tại 440 V AC) 42 kA (tại 500 V AC) 42 kA (tại 690 V AC) |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành ($I_{cs}$) | 42 kA (tại 415 V AC) 42 kA (tại 440 V AC) 42 kA (tại 690 V AC) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn ($I_{cw}$) | 42 kA (trong 1 giây) |
| Số cực | 4 Cực |
| Tên bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LI |
| Chức năng bảo vệ | LI (Bảo vệ quá tải và Bảo vệ ngắn mạch tức thời) |
| Loại dòng điện | AC (Xoay chiều) |
| Độ bền cơ học | 25000 chu kỳ (60 chu kỳ/giờ) |
| Độ bền điện | 12000 chu kỳ (30 chu kỳ/giờ) |
| Kiểu lắp đặt | Cố định (Fixed) |
| Kiểu đấu nối đầu cực | Mặt trước (Front) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 366 mm x 371 mm x 270 mm |
| Khối lượng tịnh | 53 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.