| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA071472R1 |
| Tên sản phẩm | E1.2N 1250 Ekip Dip LSI 4p F F |
| Mô tả sản phẩm | Máy cắt không khí SACE Emax 2, Khung E1.2, Dòng N, Cố định, 4 Cực, Đầu cực trước, Rơ le điện tử Ekip Dip LSI |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947-2 |
| Dòng điện định mức (In) | 1250 Ampe |
| Điện áp định mức (Ur) | 690 Volt |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 Volt xoay chiều (AC) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 Volt xoay chiều (AC) |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hertz |
| Số cực | 4 Cực |
| Phiên bản lắp đặt | Cố định (Fixed) |
| Loại đầu nối | Đầu cực trước (Front Terminals) |
| Cấp độ dòng cắt ngắn mạch | N (Normal) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) | 66 kA tại 440 Volt AC 50 kA tại 690 Volt AC |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (Ics) | 66 kA tại 440 Volt AC (100% Icu) 50 kA tại 690 Volt AC (100% Icu) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 50 kA trong 1 giây |
| Bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI (Điện tử) |
| Chức năng bảo vệ | L - Bảo vệ quá tải S - Bảo vệ ngắn mạch có thời gian trễ I - Bảo vệ ngắn mạch tức thời |
| Độ bền cơ học | 20.000 chu kỳ đóng cắt |
| Độ bền điện | 8.000 chu kỳ đóng cắt |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 280 mm x 296 mm x 183 mm |
| Khối lượng tịnh | Khoảng 16 Kilogam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.