| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (ID) | 1SDA071352R1 |
| Tên sản phẩm quốc tế | E1.2N 630 Ekip Dip LSI 4p F F |
| Mô tả tiếng Việt | Máy cắt không khí E1.2N dòng 630A, bộ bảo vệ Ekip Dip LSI, 4 cực, loại cố định, đấu nối mặt trước |
| Dòng sản phẩm | SACE Emax 2 |
| Loại thiết bị | Máy cắt không khí (Air Circuit Breaker) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Số cực | 4 Cực |
| Dòng điện định mức (In) | 630 Ampe |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 Vôn xoay chiều (AC) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 Vôn |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hertz |
| Cấp độ cắt ngắn mạch (Performance Level) | N |
| Khả năng cắt ngắn mạch cực đại thực tế (Icu) tại 440V | 66 Kilo Ampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) tại 440V | 66 Kilo Ampe |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 42 Kilo Ampe (trong 1 giây) |
| Loại bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | LSI (Bảo vệ quá tải, Bảo vệ ngắn mạch có thời gian trễ, Bảo vệ ngắn mạch tức thời) |
| Loại bộ bảo vệ | Điện tử (Electronic) |
| Phiên bản máy cắt | Cố định (Fixed) |
| Kiểu đấu nối | Mặt trước (Front) |
| Độ bền cơ học | 20.000 chu kỳ đóng cắt |
| Độ bền điện (tại 440V) | 8.000 chu kỳ đóng cắt |
| Chiều rộng | 280 mi-li-mét |
| Chiều cao | 296 mi-li-mét |
| Chiều sâu | 183 mi-li-mét |
| Khối lượng tịnh | Khoảng 16 ki-lô-gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.