| Thông số kỹ thuật / Đặc điểm | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA071331R1 |
| Mô tả sản phẩm theo catalog | E1.2B 630 Ekip Dip LI 4p WMP |
| Tên sản phẩm đầy đủ | Máy cắt không khí SACE Emax 2 (Phần di động của kiểu rút kéo) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947-2 |
| Số cực | 4 Cực |
| Dòng điện định mức (In) | 630 A |
| Dòng điện liên tục định mức (Iu) | 630 A |
| Điện áp định mức (Ur) | 690 V |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | AC 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Khả năng cắt ngắn mạch tối đa định mức (Icu) tại 415V | 42 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tối đa định mức (Icu) tại 440V | 42 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) tại 415V | 42 kA |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) - 1 giây | 42 kA |
| Cấp độ hiệu suất ngắn mạch | B (42 kA) |
| Bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LI |
| Chức năng bảo vệ | LI (Bảo vệ quá tải và Bảo vệ ngắn mạch tức thời) |
| Loại thiết bị (Phiên bản) | Withdrawable Moving Part (Phần di động của kiểu rút kéo) |
| Độ bền cơ khí | 20.000 chu kỳ |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 348 mm x 363.5 mm x 271 mm (Kích thước phần di động) |
| Khối lượng tịnh | 20 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.