| Thông số kỹ thuật | Chi tiết / Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA071142R1 |
| Mã EAN | 8015644750005 |
| Tên sản phẩm | E4.2N 3200 Ekip Dip LSI 3p F HR |
| Mô tả chi tiết | Máy cắt không khí Emax 2 E4.2N dòng 3200A loại cố định, 3 cực, đầu cực phía sau nằm ngang, rơ le điện tử Ekip Dip LSI |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Dòng điện định mức (In) | 3200 Ampe |
| Điện áp định mức (Ur) | 690 Vôn |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 Vôn |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Số cực | 3 Cực |
| Khả năng cắt ngắn mạch (Performance Level) | N (Normal - Mức bình thường) |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 415V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 440V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 690V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (Ics) tại 440V | 66 kA (100% Icu) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 66 kA (trong 1 giây) |
| Loại rơ le bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ (LSI) | L: Quá tải - S: Ngắn mạch có thời gian trễ - I: Ngắn mạch tức thời |
| Loại thiết bị | Cố định (Fixed) |
| Kiểu đấu nối đầu cực | Phía sau nằm ngang (Rear flat Horizontal) |
| Độ bền cơ khí | 20.000 chu kỳ |
| Độ bền điện (tại 440V) | 7.000 chu kỳ |
| Chiều rộng sản phẩm | 384 mm |
| Chiều cao sản phẩm | 371 mm |
| Chiều sâu sản phẩm | 270 mm |
| Trọng lượng tịnh | 56 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.