| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Đặc điểm |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA070762R1 |
| Tên sản phẩm mở rộng | E1.2N 800 Ekip Dip LSI 3p F F |
| Mô tả ngắn | Máy cắt không khí SACE Emax 2, cỡ khung E1.2, dòng định mức 800A, loại N, cố định 3 cực, đầu nối mặt trước, rơ le điện tử Ekip Dip LSI |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC |
| Dòng điện định mức (In) | 800 Ampe |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V AC |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Khả năng cắt ngắn mạch thực tế (Ics) | 66 kA (tại 220...440 V AC) 50 kA (tại 500...525 V AC) 50 kA (tại 660...690 V AC) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn (Icu) | 66 kA (tại 220...440 V AC) 50 kA (tại 500...525 V AC) 50 kA (tại 660...690 V AC) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 42 kA (trong 1 giây) |
| Cấp độ hiệu suất ngắn mạch | N (Normal - 66 kA tại 415V) |
| Số cực | 3 Cực |
| Loại bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | LSI (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Loại phiên bản máy cắt | Cố định (Fixed) |
| Kiểu đấu nối | Mặt trước (Front) |
| Độ bền cơ học | 20,000 chu kỳ |
| Độ bền điện | 10,000 chu kỳ (hoặc 30 chu kỳ mỗi giờ) |
| Kích thước (Rộng) | 271 mm |
| Kích thước (Cao) | 296 mm |
| Kích thước (Sâu) | 183 mm |
| Trọng lượng tịnh | 14 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.