| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA067836R1 |
| Mã EAN | 8015644017324 |
| Tên hiển thị trên Catalog | XT2S 160 Ekip LS/I In=100A 4p F F |
| Mô tả chi tiết | Cầu dao tự động Tmax XT2S 160 loại cố định, 4 cực, đấu nối mặt trước, trang bị bộ nhả điện tử Ekip LS/I dòng định mức 100A |
| Dòng sản phẩm chính | SACE Tmax XT |
| Loại sản phẩm | Cầu dao tự động khối (Moulded Case Circuit Breaker) |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng điện định mức (In) | 100 Ampe |
| Điện áp định mức (Ur) | 690 Volt |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 8 kiloVolt |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 Volt |
| Điện áp vận hành định mức (Ue) | 690 Volt AC |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hertz |
| Cấp độ dòng ngắn mạch (Performance Level) | S (Standard - Tiêu chuẩn) |
| Khả năng cắt ngắn mạch cực đại định mức (Icu) tại 220-240V AC | 85 kiloAmpe |
| Khả năng cắt ngắn mạch cực đại định mức (Icu) tại 380-415V AC | 50 kiloAmpe |
| Khả năng cắt ngắn mạch cực đại định mức (Icu) tại 440V AC | 50 kiloAmpe |
| Khả năng cắt ngắn mạch cực đại định mức (Icu) tại 500V AC | 36 kiloAmpe |
| Khả năng cắt ngắn mạch cực đại định mức (Icu) tại 690V AC | 12 kiloAmpe |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) tại 380-415V AC | 50 kiloAmpe (100% Icu) |
| Loại bộ nhả (Trip Unit) | Ekip LS/I |
| Kiểu bảo vệ của bộ nhả | Điện tử (Electronic) - Bảo vệ quá tải (L), ngắn mạch có thời gian trễ (S) và ngắn mạch tức thời (I) |
| Loại đấu nối cực | Cố định mặt trước (Fixed Front) |
| Độ bền cơ học | 240 chu kỳ/giờ (25000 chu kỳ tổng) |
| Chiều rộng sản phẩm | 120 milimét |
| Chiều cao sản phẩm | 130 milimét |
| Chiều sâu sản phẩm | 82.5 milimét |
| Khối lượng tịnh | 1.6 Kilogram |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC (International Electrotechnical Commission) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.