| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 19F5A1H-35xF |
| Dòng sản phẩm | KEB COMBIVERT F5-A |
| Công suất định mức | 30 kW |
| Điện áp nguồn vào | 3 pha, 380-480 V AC (+10%/-15%) |
| Dòng điện nguồn vào định mức | 54 A (tại 400V) |
| Điện áp đầu ra | 3 pha, 0 - điện áp nguồn vào định mức (V AC) |
| Dòng điện đầu ra định mức | 60 A (tại 400V) |
| Tần số đầu ra | 0 - 400 Hz |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60 giây, 180% trong 2 giây |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển Vector không cảm biến (Sensorless Vector Control), Điều khiển V/f (Voltage/Frequency Control) |
| Tần số sóng mang (Carrier Frequency) | 2 kHz - 16 kHz, có thể điều chỉnh |
| Giao tiếp Fieldbus | PROFIBUS, INTERBUS (tích hợp hoặc qua module mở rộng) |
| Số lượng ngõ vào kỹ thuật số | 8 (có thể cấu hình) |
| Số lượng ngõ ra kỹ thuật số | 3 (rơ-le) |
| Số lượng ngõ vào Analog | 2 (0-10V, 0/4-20mA) |
| Số lượng ngõ ra Analog | 1 (0-10V) |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 (gắn trong tủ điện) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0°C đến +45°C (không suy giảm), lên đến +55°C (có suy giảm) |
| Độ ẩm tương đối | < 95% (không ngưng tụ) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | Khoảng 500 mm x 280 mm x 250 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 35 kg |
| Hiệu suất | > 98% |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.