| Mã sản phẩm: 18F6P53-3443 | |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức | 22 kW |
| Điện áp đầu vào | 3 Pha 380 - 480 V AC (+10% / -15%) |
| Tần số đầu vào | 50 / 60 Hz |
| Dòng điện đầu vào định mức | Khoảng 43 A (tại 400V) |
| Điện áp đầu ra | 3 Pha 0 - Điện áp đầu vào AC |
| Dòng điện đầu ra định mức | 43 A |
| Tần số đầu ra | 0 - 600 Hz |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60 giây, 180% trong 3 giây |
| Giao tiếp truyền thông | RS232, RS485, EtherCAT (tích hợp) |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển vector không cảm biến (SLVC), Điều khiển V/f, Điều khiển vector vòng kín (tùy chọn) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0°C đến +45°C (có thể đến +50°C với giảm tải) |
| Độ ẩm tương đối | Dưới 95% (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Lên đến 1000 m trên mực nước biển (giảm tải trên 1000m) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 240 mm x 510 mm x 240 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 22 kg |
| Bộ lọc EMC tích hợp | C3 (theo EN 61800-3) |
| Bộ hãm động năng (Brake Chopper) | Tích hợp |
| Số lượng ngõ vào số | 6 (có thể lập trình) |
| Số lượng ngõ ra số | 2 (có thể lập trình) |
| Số lượng ngõ vào analog | 2 (có thể lập trình) |
| Số lượng ngõ ra analog | 1 (có thể lập trình) |
| Hiệu suất | Lên đến 98% |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.