| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 16F6P52-3543 |
| Dòng sản phẩm | KEB COMBIVERT F6 |
| Công suất định mức | 15 kW (20 mã lực) |
| Điện áp vào | 3 Pha, 380 - 480 V AC |
| Tần số vào | 50 / 60 Hz |
| Điện áp ra | 3 Pha, 0 - Điện áp vào định mức |
| Dòng điện ra định mức (Chế độ tải nặng - Heavy Duty) | 32.0 A (ở điện áp ra 400V) |
| Dòng điện ra tối đa (Chế độ tải nặng - Heavy Duty) | 48.0 A (150% dòng định mức trong 60 giây) |
| Dải tần số ra | 0 - 800 Hz (có thể lên đến 2000 Hz) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 2 giây |
| Phương pháp điều khiển | V/f (Điện áp/Tần số), Điều khiển Vector không cảm biến (Sensorless Vector Control), Điều khiển Vector vòng kín (Field-Oriented Control) với phản hồi encoder |
| Giao tiếp tích hợp | RS232 (để cấu hình), CAN |
| Giao tiếp mở rộng (yêu cầu mô-đun tùy chọn) | RS485, EtherCAT, PROFINET, Ethernet/IP, POWERLINK, PROFIBUS-DP, DeviceNet |
| Chức năng an toàn tích hợp | STO (Safe Torque Off - Ngắt mô-men xoắn an toàn) theo tiêu chuẩn SIL3 / PLe |
| Bộ hãm động năng (Braking Chopper) | Tích hợp sẵn cho hoạt động với điện trở hãm |
| Ngõ vào số lập trình | 8 |
| Ngõ vào tương tự lập trình | 2 |
| Ngõ ra số (Relay) lập trình | 2 |
| Ngõ ra tương tự lập trình | 1 |
| Tần số chuyển mạch | 2 kHz (mặc định), có thể điều chỉnh lên đến 16 kHz |
| Cấp bảo vệ | IP20 (tiêu chuẩn lắp đặt trong tủ điện) |
| Bộ lọc EMC tích hợp | C3 (tiêu chuẩn), tùy chọn C2 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0°C đến +50°C (giảm định mức khi trên 40°C) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | Khoảng 340 x 135 x 225 mm (Đối với khung F-S3) |
| Trọng lượng | Khoảng 6.3 kg (Đối với khung F-S3) |
| Hiệu suất | > 98% |
| Chứng nhận | CE, UL, cUL |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.