| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 16.F6.P52-3541 |
| Dòng sản phẩm | KEB COMBIVERT F6-COMPACT |
| Công suất định mức (Tải thông thường - Normal Duty) | 15 kW |
| Công suất định mức (Tải nặng - Heavy Duty) | 11 kW |
| Điện áp cung cấp | 3 Pha 380 - 480 V AC (+10% / -15%) |
| Tần số cung cấp | 50 / 60 Hz (± 5%) |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải thông thường) | 30.5 A |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải nặng) | 25 A |
| Dòng điện đầu vào định mức (với cuộn kháng đường dây) | 32.5 A |
| Điện áp đầu ra | 3 Pha 0 - Điện áp cung cấp |
| Tần số đầu ra | 0 - 600 Hz (có thể cấu hình, lên đến 1600 Hz) |
| Khả năng quá tải (Tải thông thường) | 150% trong 60 giây, 180% trong 3 giây |
| Khả năng quá tải (Tải nặng) | 180% trong 60 giây, 200% trong 3 giây |
| Tần số chuyển mạch (Carrier Frequency) | 2 - 16 kHz (có thể điều chỉnh) |
| Chế độ điều khiển | V/f Control, Sensorless Vector Control (SMC), Closed-Loop Vector Control (SCL), KEB SCL+ |
| Giao tiếp tích hợp | RS232/RS485, CANopen, EtherCAT |
| Bộ băm phanh (Braking Chopper) tích hợp | Có |
| Cuộn kháng đường dây (DC-link choke) tích hợp | Có |
| Bộ lọc EMC tích hợp | Có (đạt chuẩn C3 theo EN 61800-3) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0°C đến +45°C (không giảm tải), +45°C đến +50°C (có giảm tải) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | 450 mm x 140 mm x 250 mm (Khung K4) |
| Trọng lượng | 11.0 kg (Khung K4) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.