| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 16F6K12-3511 |
| Dòng sản phẩm | KEB COMBIVERT F6-K |
| Công suất định mức (Tải bình thường - Normal Duty) | 15 kW |
| Công suất định mức (Tải nặng - Heavy Duty) | 11 kW |
| Điện áp vào | 3 Pha 380 V - 480 V AC |
| Tần số vào | 50 / 60 Hz |
| Điện áp ra | 3 Pha 0 V - Điện áp vào |
| Tần số ra | 0 - 650 Hz |
| Dòng điện ra định mức (Tải bình thường) | 30 A |
| Dòng điện ra định mức (Tải nặng) | 23 A |
| Khả năng quá tải (Tải bình thường) | 110% trong 60 giây, 150% trong 2 giây |
| Khả năng quá tải (Tải nặng) | 150% trong 60 giây, 180% trong 2 giây |
| Chế độ điều khiển | V/f (Điều khiển tỷ lệ Điện áp/Tần số), SMC (Điều khiển Vector không cảm biến), SCL (Điều khiển Vector vòng kín) |
| Giao tiếp truyền thông | RS232, RS485, CANopen |
| Số lượng đầu vào kỹ thuật số (Digital Inputs) | 8 (có thể lập trình) |
| Số lượng đầu ra kỹ thuật số (Digital Outputs) | 2 (có thể lập trình) |
| Số lượng đầu vào analog (Analog Inputs) | 2 (có thể lập trình, ví dụ 0-10V, 0/4-20mA) |
| Số lượng đầu ra analog (Analog Outputs) | 2 (có thể lập trình, ví dụ 0-10V, 0/4-20mA) |
| Số lượng đầu ra relay | 2 (có thể lập trình) |
| Bộ hãm động (Braking Chopper) | Tích hợp |
| Chức năng an toàn | STO (Safe Torque Off) SIL 3 / PLe |
| Cấp bảo vệ | IP20 (Tiêu chuẩn) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0°C đến +45°C (có thể lên đến +55°C với giảm tải) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 200 mm x 400 mm x 200 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 12.5 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.