| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 16F5A1E-34xA |
| Dòng sản phẩm | KEB COMBIVERT F5-A (Application) |
| Công suất danh định (Chế độ tải nặng) | 15.0 kW (20 HP) |
| Điện áp vào | 3 Pha, 380 - 480 V AC (+/- 10%) |
| Tần số vào | 50 / 60 Hz (+/- 5%) |
| Dòng điện vào danh định (Chế độ tải nặng) | Khoảng 27 A (tại 400V) |
| Điện áp ra | 3 Pha, 0 - Điện áp vào |
| Tần số ra | 0 - 1600 Hz |
| Dòng điện ra danh định (Chế độ tải nặng) | 34 A |
| Khả năng quá tải (Chế độ tải nặng) | 150% dòng danh định trong 60 giây |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển Vector không cảm biến (Sensorless Vector Control), Điều khiển V/f |
| Tần số đóng cắt IGBT | 2 - 16 kHz (mặc định 8 kHz) |
| Bộ lọc EMC tích hợp | Có (đáp ứng Class C3/C2 tùy theo phiên bản và điều kiện lắp đặt) |
| Bộ hãm tái sinh tích hợp (Brake Chopper) | Có |
| Ngõ vào số | 6 (có thể lập trình) |
| Ngõ ra số | 2 x Relay, 1 x Transistor (có thể lập trình) |
| Ngõ vào Analog | 2 (0-10V, 0/4-20mA) |
| Ngõ ra Analog | 1 (0-10V) |
| Giao tiếp truyền thông | Profibus, Interbus (qua module tùy chọn), RS232, CANopen (tích hợp) |
| Cấp bảo vệ | IP20 / NEMA 1 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 - 50 °C (giảm định mức trên 40°C) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | Khoảng 390 x 140 x 240 mm (Tùy thuộc vào khung kích thước) |
| Trọng lượng | Khoảng 11 kg (Tùy thuộc vào khung kích thước) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.