| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 15F6P52-3541 |
| Dòng sản phẩm | KEB COMBIVERT F6 |
| Công suất định mức | 11 kW (15 HP) |
| Điện áp đầu vào định mức | 3 Pha 380 V - 480 V AC (+/- 10%) |
| Dòng điện đầu vào định mức | 23 A |
| Điện áp đầu ra định mức | 3 Pha 0 V - Điện áp đầu vào định mức |
| Dòng điện đầu ra định mức | 25 A |
| Tần số đầu ra | 0 - 600 Hz (có thể lên đến 1600 Hz tùy cấu hình) |
| Tần số chuyển mạch (Carrier frequency) | 2 kHz - 16 kHz (có thể điều chỉnh) |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/f, Điều khiển vector không cảm biến (SCL), Điều khiển vector vòng kín (CLC) |
| Giao tiếp truyền thông | RS232 (cổng dịch vụ/chẩn đoán), RS485 (Modbus RTU), EtherCAT (giao diện tích hợp) |
| Mức độ bảo vệ | IP20 (Tiêu chuẩn, có tùy chọn nâng cấp) |
| Bộ hãm phanh (Brake Chopper) | Tích hợp |
| Bộ lọc EMC | Tích hợp (Tùy chọn theo EN61800-3 C3/C2) |
| Chức năng an toàn | STO (Safe Torque Off) theo tiêu chuẩn IEC 61800-5-2 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 °C đến +45 °C (có thể lên đến +55 °C với giảm tải) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | 340 mm x 140 mm x 240 mm (Kích thước xấp xỉ cho khung K3) |
| Trọng lượng | Khoảng 7.6 kg |
| Khả năng quá tải | 150% dòng điện định mức trong 60 giây, 175% dòng điện định mức trong 2 giây |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.