| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 15F6A32-3513 |
| Dòng sản phẩm | KEB COMBIVERT F6-A (Application) |
| Công suất định mức (Chế độ tải nặng - Heavy Duty) | 11 Kilowatt |
| Công suất định mức (Chế độ tải nhẹ - Light Duty) | 15 Kilowatt |
| Điện áp đầu vào định mức | 3 Pha 380 Volt đến 480 Volt (Xoay chiều) |
| Dải điện áp hoạt động cho phép | 305 Volt đến 528 Volt (Xoay chiều) |
| Tần số lưới điện | 50 Hertz / 60 Hertz |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tại 400V) | 24.0 Ampe |
| Dòng điện quá tải tối đa (trong 60 giây) | 36.0 Ampe (150%) |
| Điện áp đầu ra | 3 Pha 0 Volt đến Điện áp nguồn đầu vào |
| Tần số đầu ra tối đa | 599 Hertz |
| Tần số chuyển mạch (Switching Frequency) | 2 Kilohertz, 4 Kilohertz, 8 Kilohertz, 16 Kilohertz |
| Giao thức truyền thông trường (Fieldbus) | EtherCAT (Tích hợp sẵn) |
| Giao diện chẩn đoán / Cấu hình | RS232 / RS485 (Thông qua cổng HMI hoặc bộ chuyển đổi DIN66019) |
| Cổng phản hồi Encoder (Kênh 1 & 2) | Đa năng (Hỗ trợ: Resolver, TTL, HTL, SinCos, Hiperface, EnDat, BiSS) |
| Chức năng an toàn tích hợp | STO (Safe Torque Off) - SIL3 / PLe |
| Phương pháp làm mát | Quạt làm mát cưỡng bức (Air Cooled) |
| Cấp bảo vệ vỏ máy | IP20 |
| Kích thước khung vỏ (Housing Size) | Size 4 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.