| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-A860-00450-E1-N6 |
| Nguồn điện áp dụng | Ba pha 380 đến 500V xoay chiều, 50/60Hz |
| Công suất động cơ tương ứng (ND - Tải thường) | 22 Kilowatt |
| Công suất động cơ tương ứng (HD - Tải nặng) | 18.5 Kilowatt |
| Dòng điện đầu ra định mức (ND - Tải thường) | 45 Ampe |
| Dòng điện đầu ra định mức (HD - Tải nặng) | 38 Ampe |
| Khả năng chịu quá tải | Chế độ ND: 120% dòng điện định mức trong 60 giây, 150% dòng điện định mức trong 3 giây. Chế độ HD: 150% dòng điện định mức trong 60 giây, 200% dòng điện định mức trong 3 giây. |
| Dải tần số ngõ ra | 0.2 đến 590 Hertz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển vector không cảm biến thực (Real sensorless vector control), Điều khiển vector (Vector control), Điều khiển vector từ thông tiên tiến (Advanced magnetic flux vector control), Điều khiển vector không cảm biến cho động cơ nam châm vĩnh cửu (PM sensorless vector control), Điều khiển V/F (V/F control) |
| Cấp bảo vệ | IP20 (Kiểu mặt bích là IP00) |
| Truyền thông tích hợp | RS-485 (Giao thức Mitsubishi Electric, Modbus RTU), CC-Link IE Field Network Basic |
| Chức năng an toàn tích hợp | STO (Safe Torque Off) đạt SIL2 (IEC 61508) / PLd (ISO 13849-1) |
| Bộ lọc EMC tích hợp | Có (Loại E1: bộ lọc EMC tích hợp cho loại C3 (EN61800-3)) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



