| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 34F5A1P-90xD |
| Series sản phẩm | KEB COMBIVERT F5-A |
| Công suất định mức | 500 kW |
| Điện áp vào định mức | 3 Pha, 380 V AC (dải 360-480 V) |
| Tần số vào định mức | 50/60 Hz (dải 48-62 Hz) |
| Dòng điện ra định mức | ~830 - 840 A (tùy thuộc vào cấu hình chính xác và tải) |
| Điện áp ra | 0 - Điện áp vào định mức |
| Tần số ra | 0 - 600 Hz (có thể lên đến 1600 Hz tùy cấu hình) |
| Nguyên lý điều khiển | Điều khiển Vector không cảm biến (Sensorless Vector Control), Điều khiển V/f (tuyến tính và có thể lập trình) |
| Giao tiếp Fieldbus tích hợp | Profibus DP, Interbus |
| Mô-đun giao tiếp tùy chọn | CANopen, EtherCAT, PROFINET, DeviceNet, SERCOS III, Ethernet/IP (có sẵn qua mô-đun mở rộng) |
| Hiệu suất | > 97% |
| Cấp độ bảo vệ (Enclosure) | IP20 (tiêu chuẩn cho lắp đặt tủ điện, có tùy chọn cao hơn) |
| Phương pháp làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng không khí (Force air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0°C đến +45°C (giảm tải trên +40°C) |
| Tính năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt (biến tần và động cơ), ngắn mạch, chạm đất, mất pha, bảo vệ quá tải động cơ điện tử |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% trong 2 giây |
| Đầu vào số (DI) | Có (số lượng và chức năng có thể cấu hình) |
| Đầu vào Analog (AI) | Có (số lượng và chức năng có thể cấu hình) |
| Đầu ra số/Relay (DO) | Có (số lượng và chức năng có thể cấu hình) |
| Đầu ra Analog (AO) | Có (số lượng và chức năng có thể cấu hình) |
| Chứng nhận | CE, UL, cUL |
| Kích thước / Trọng lượng | Tùy thuộc vào mã khung cụ thể và tùy chọn (là thiết bị công nghiệp kích thước lớn, nặng) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.