| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FS-N13CP |
| Loại thiết bị | Bộ khuếch đại cảm biến sợi quang kỹ thuật số (Thiết bị chính) |
| Kiểu kết nối | Đầu nối M8 |
| Ngõ ra điều khiển | PNP cực thu hở (Open collector) |
| Nguồn sáng | LED màu đỏ (Phần tử InGaN 4 thành phần) |
| Thời gian đáp ứng | 23 µs (S-HSPD) / 50 µs (HSPD) / 250 µs (FINE) / 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) |
| Lựa chọn chế độ ngõ ra | LIGHT-ON / DARK-ON (có thể lựa chọn bằng công tắc) |
| Hiển thị | Màn hình OLED |
| Chức năng hẹn giờ (Timer) | Tắt (OFF), Trễ tắt (Off-delay), Trễ bật (On-delay), Một lần (One-shot) |
| Khả năng chống nhiễu giao thoa | Tối đa 4 thiết bị (Chế độ S-HSPD/HSPD); Tối đa 8 thiết bị (Chế độ FINE/TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA) |
| Điện áp nguồn cấp | 12 đến 24 VDC (dao động tối đa ±10 %), gợn sóng (P-P) tối đa 10 % |
| Dòng tiêu thụ | Chế độ bình thường: Tối đa 900 mW (36 mA ở 24 V); Chế độ tiết kiệm (Eco on): Tối đa 800 mW (32 mA ở 24 V); Chế độ tiết kiệm hoàn toàn (Eco Full): Tối đa 470 mW (19 mA ở 24 V) |
| Ánh sáng môi trường xung quanh | Đèn bóng tròn: Tối đa 20.000 lux; Ánh sáng mặt trời: Tối đa 30.000 lux |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -20 đến +55 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) |
| Khả năng chịu rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1,5 mm, theo các hướng X, Y, Z trong 2 giờ tương ứng |
| Khả năng chịu va đập | 500 m/s², 3 lần theo mỗi hướng trục X, Y, Z |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate (PC) |
| Khối lượng | Khoảng 22 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.