| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FRN315AQ1S-4A |
| Công suất động cơ định mức (Chế độ tải thường - ND) | 315 kW |
| Công suất động cơ định mức (Chế độ tải nặng - HD) | 280 kW |
| Dòng điện ra định mức (Chế độ tải thường - ND) | 610 Ampe |
| Dòng điện ra định mức (Chế độ tải nặng - HD) | 550 Ampe |
| Khả năng chịu quá tải (Chế độ tải thường - ND) | 120% trong 60 giây |
| Khả năng chịu quá tải (Chế độ tải nặng - HD) | 150% trong 60 giây, 200% trong 3 giây |
| Điện áp ngõ vào | 3 pha, 380 đến 480 Volt, 50/60 Hertz |
| Điện áp ngõ ra | 3 pha, 380 đến 480 Volt (Tương ứng với điện áp vào) |
| Dải tần số ngõ ra | 0.1 đến 500 Hertz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/f, Điều khiển véc-tơ mô-men xoắn động, Điều khiển véc-tơ không có cảm biến tốc độ (PG), Điều khiển véc-tơ có cảm biến tốc độ (PG) |
| Bộ lọc EMC | Tích hợp sẵn (Loại C3) |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Không tích hợp, yêu cầu lắp ngoài |
| Cổng giao tiếp | RS-485 (Modbus RTU) là tiêu chuẩn |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +50°C (ND), -10 đến +45°C (HD) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.