| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-HC2-30K |
| Công suất động cơ áp dụng (Chế độ tải nặng - HD) | 30 kW |
| Công suất động cơ áp dụng (Chế độ tải thường - ND) | 37 kW |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ tải nặng - HD) | 60 A |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ tải thường - ND) | 75 A |
| Nguồn điện đầu vào | 3 pha 380 đến 480V xoay chiều, 50/60Hz |
| Sai số điện áp/tần số cho phép | Điện áp: +10% đến -15%, Tần số: ±5% |
| Điện áp đầu ra | 3 pha, tối đa bằng điện áp đầu vào |
| Dải tần số đầu ra | 0.2 đến 1000 Hz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển PWM tần số sóng mang cao (High Carrier Frequency PWM), Điều khiển V/F, Điều khiển Vector từ thông nâng cao (Advanced Magnetic Flux Vector Control), Điều khiển Vector thực không cảm biến (Real sensorless vector control) |
| Tần số sóng mang PWM | Có thể lựa chọn từ 0.7 đến 14.5 kHz (Chế độ tiêu chuẩn), lên đến 50 kHz (Chế độ tần số sóng mang cao) |
| Khả năng quá tải (Chế độ tải nặng - HD) | 150% dòng điện định mức trong 60 giây, 200% trong 3 giây (đặc tính thời gian nghịch đảo) |
| Khả năng quá tải (Chế độ tải thường - ND) | 120% dòng điện định mức trong 60 giây (đặc tính thời gian nghịch đảo) |
| Phanh hãm tái sinh | Tích hợp bộ hãm (Braking Transistor), cần điện trở hãm ngoài |
| Cấu trúc bảo vệ (IEC 60529) | IP20 (Kiểu hở, lắp trong tủ) |
| Phương pháp làm mát | Quạt làm mát cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +50°C (không đóng băng, Chế độ ND), -10°C đến +40°C (không đóng băng, Chế độ HD) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



