| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-A840-00126-E2-60CRN |
| Nguồn cấp đầu vào | 3 pha 380 đến 500VAC, 50/60Hz |
| Công suất động cơ tương ứng (Chế độ ND - Normal Duty) | 5.5 kW |
| Công suất động cơ tương ứng (Chế độ LD - Light Duty) | 7.5 kW |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ ND - Normal Duty) | 12.6 A |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ LD - Light Duty) | 17.0 A |
| Dải tần số đầu ra | 0.2 đến 590 Hz |
| Khả năng chịu quá tải (Chế độ ND - Normal Duty) | 150% dòng điện định mức trong 60 giây, 200% dòng điện định mức trong 3 giây |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển Real sensorless vector, Điều khiển Vector, Điều khiển V/F tiên tiến, Điều khiển V/F |
| Bộ hãm (Braking Transistor) | Tích hợp sẵn |
| Cấp bảo vệ | IP20 (IEC 60529) |
| Truyền thông tích hợp | RS-485 (Giao thức Mitsubishi Electric, Modbus RTU), Cổng USB (dành cho cài đặt và giám sát với phần mềm FR Configurator2) |
| Chức năng an toàn | STO (Safe Torque Off) Phù hợp với IEC/EN61800-5-2, EN ISO13849-1 Category3 PLe, IEC61508 SIL3, EN62061 SILCL3, EN60204-1 Stop Category 0 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +50°C (Chế độ ND, không đóng băng), -10°C đến +40°C (Chế độ LD, không đóng băng) |
| Lớp phủ bảo vệ mạch (Conformal Coating) | Có (chỉ định bởi CRN trong mã sản phẩm, tuân thủ IEC60721-3-3 3C2/3S2) |
| Tiêu chuẩn tương thích | CE, UL, cUL, EAC, KC |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



