| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-A840-03250-E2-60R2R |
| Nguồn cấp điện áp đầu vào | Ba pha 380 đến 500 Volt Dòng điện xoay chiều, 50/60 Hertz |
| Công suất động cơ áp dụng (Chế độ ND - Normal Duty) | 160 Kilowatt |
| Công suất động cơ áp dụng (Chế độ LD - Light Duty) | 185 Kilowatt |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ ND) | 325 Ampe |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ LD) | 380 Ampe |
| Công suất đầu ra định mức (Chế độ ND) | 230 Kilovolt-Ampe |
| Công suất đầu ra định mức (Chế độ LD) | 266 Kilovolt-Ampe |
| Điện áp đầu ra | Ba pha, tối đa bằng điện áp đầu vào |
| Dải tần số đầu ra | 0.2 đến 590 Hertz |
| Khả năng chịu quá tải | 150% dòng điện định mức trong 60 giây (Chế độ ND), 120% dòng điện định mức trong 60 giây (Chế độ LD) |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển Vector không cảm biến thực, Điều khiển Vector từ thông thực, Điều khiển Vector nâng cao, Điều khiển V/F |
| Chức năng PLC tích hợp | Có |
| Cấp bảo vệ | IP20 (Kiểu kín) |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Bộ hãm tái sinh tích hợp (Braking Transistor) | Có (cho phép kết nối điện trở hãm ngoài) |
| Cuộn kháng một chiều (DC Reactor) tích hợp | Có (trong model R2R) |
| Bộ lọc EMC tích hợp | Có, loại C3 (trong model R2R) |
| Giao tiếp truyền thông tiêu chuẩn | RS-485 (Giao thức biến tần Mitsubishi Electric, Modbus RTU), Cổng USB, CC-Link IE Field Network Basic |
| Chức năng an toàn tích hợp | STO (Safe Torque Off) SIL2 (IEC 61508), PLd (ISO 13849-1 Loại 3) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



